Long An nằm ở tọa độ địa lý : 105030′ 30” đến 106047′ 02” kinh độ Đông và 10023’40” đến 11002′ 00” vĩ độ Bắc. Long An có diện tích tự nhiên là 4.493,8 km2, chiếm tỷ lệ 1,35 % so với diện tích cả nước và bằng 11,06 % diện tích của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.
Long An là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 50 km theo đường Quốc lộ 1A, tiếp giáp với Thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Tây Ninh về phía Đông, giáp với Vương Quốc Campuchia về phía Bắc, giáp với tỉnh Đồng Tháp về phía Tây và giáp tỉnh Tiền Giang về phía Nam.
Long An có đường ranh giới quốc gia với Campuchia dài: 137,7 km, với hai cửa khẩu Bình Hiệp (Mộc Hóa) và Tho Mo (Đức Huệ).Tỉnh Long An có 15 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm các huyện: Đức Huệ, Đức Hòa, Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc, Thủ Thừa, Tân Trụ, Châu Thành, Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An; có 192 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 166 xã, 12 phường và 14 thị trấn.
Ảnh: Sưu tầm.
Tỉnh Long An có vị trí địa lý khá đặc biệt là tuy nằm ở vùng ĐBSCL song lại thuộc Vùng phát triển kinh tế trọng điểm phía Nam (VPTKTTĐPN), được xác định là vùng kinh tế động lực có vai trò đặc biệt quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế Việt Nam. Long An là cửa ngõ nối liền Đông Nam Bộ với ĐBSCL, nhất là có chung đường ranh giới với TP. Hồ Chí Minh, bằng hệ thống giao thông đường bộ như : quốc lộ 1A, quốc lộ 50, . . . các đường tỉnh lộ : ĐT.823, ĐT.824, ĐT.825 v.v . . . Đường thủy liên vùng và quốc gia đã có và đang được nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới, tạo động lực và cơ hội mới cho phát triển. Ngoài ra, Long An còn được hưởng nguồn nước của hai hệ thống sông Mê Kông và Đồng Nai.
DÂN SỐ
Dân số cấp huyện qua các năm
| Tên huyện | 2005 | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 |
| Tổng số (người) | 1,412,834 | 1,442,828 | 1,477,330 | 1,483,973 | 1,490,646 |
| Tp. Tân An | 121,538 | 133,194 | 136,233 | 136,870 | 137,573 |
| Tx. Kiến Tường | 43,212 | 43,431 | 43,539 | ||
| H. Tân Hưng | 43,136 | 47,969 | 49,044 | 49,254 | 49,401 |
| H. Vĩnh Hưng | 44,908 | 49,604 | 50,717 | 50,939 | 51,121 |
| H. Mộc Hóa | 69,017 | 69,489 | 28,847 | 28,937 | 29,037 |
| H. Tân Thạnh | 81,225 | 75,906 | 77,568 | 77,915 | 78,221 |
| H. Thạnh Hóa | 54,096 | 53,849 | 55,006 | 55,242 | 55,426 |
| H. Đức Huệ | 67,974 | 59,312 | 60,581 | 60,815 | 60,978 |
| H. Đức Hòa | 203,485 | 216,732 | 222,669 | 223,631 | 225,387 |
| H. Bến Lức | 130,726 | 149,320 | 152,829 | 153,623 | 154,060 |
| H. Thủ Thừa | 90,197 | 89,655 | 91,614 | 92,002 | 92,578 |
| H. Tân Trụ | 63,601 | 60,562 | 61,919 | 62,185 | 62,508 |
| H. Cần Đước | 173,284 | 169,524 | 173,427 | 174,254 | 174,764 |
| H. Cần Giuộc | 165,497 | 169,835 | 173,693 | 174,487 | 174,960 |
| H. Châu Thành | 104,150 | 97,877 | 99,971 | 100,388 | 101,093 |